Đối với sinh viên mang quốc tịch Việt Nam, học phí tính theo bảng dưới đây:
ĐVT: VND
STT |
Thời gian |
Học phí năm học |
Lộ trình đóng học phí |
Học kỳ 1 |
Học kỳ 2 |
1 |
Năm 1 |
50.000.000 |
50.000.000 |
2 |
Năm 2 |
120.000.000 |
84.000.000 |
36.000.000 |
3 |
Năm 3 |
120.000.000 |
84.000.000 |
36.000.000 |
4 |
Năm 4 |
100.000.000 |
70.000.000 |
30.000.000 |
Tổng cộng |
390.000.000 |
Học phí trên chưa bao gồm một số loại phí như: Lệ phí tuyển sinh, chi phí giáo trình, tài liệu, phần mềm phục vụ học tập theo yêu cầu của môn học, học lại, nộp lại bài tập hoặc thi lại, tham dự một số hoạt động ngoại khóa, tham dự lễ tốt nghiệp và những khoản phí khác liên quan nếu có,…
Học phí có thể thay đổi nhưng không quá 10% hàng năm.Học phí trên chưa bao gồm một số loại phí như: Lệ phí tuyển sinh, chi phí giáo trình, tài liệu, phần mềm phục vụ học tập theo yêu cầu của môn học, học lại, nộp lại bài tập hoặc thi lại, tham dự một số hoạt động ngoại khóa, tham dự lễ tốt nghiệp và những khoản phí khác liên quan nếu có, … Học phí có thể thay đổi nhưng không quá 10% hàng năm.
Sau khi học hết 3 năm tại Việt Nam, sinh viên có thể lựa chọn học năm cuối tại University of the West of England, Bristol, Vương Quốc Anh (UWE Bristol – Frenchay Campus) theo mức học phí năm cuối quy định trên Website của UWE Bristol tại thời điểm chuyển tiếp.